tạp tụng

Học thuật
Thân thiện
tạp tụng

Một luật sư đang chuẩn bị hồ sơ cho một vụ tạp tụng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những vụ kiện cáo, tranh chấp nhỏ, lặt vặt: "Tạp tụng" dùng để chỉ các vụ kiện tụng không quan trọng, tính chất vụn vặt, thường phát sinh từ những mâu thuẫn nhỏ nhặt trong đời sống hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tòa án cấp huyện thường xử những vụ tạp tụng giữa hàng xóm với nhau. (Tòa án cấp huyện thường xét xử những vụ kiện cáo lặt vặt giữa hàng xóm với nhau.)
    • Ông ấy mệt mỏi bị cuốn vào mớ tạp tụng không đáng . (Ông ấy mệt mỏi bị cuốn vào đống kiện tụng lặt vặt không đáng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vướng vào tạp tụng": bị liên lụy, dính líu đến những vụ kiện cáo nhỏ, phiền phức.
    • Công ty anh ấy đang vướng vào một số tạp tụng về hợp đồng nhỏ. (Công ty anh ấy đang bị dính líu đến một số vụ kiện cáo nhỏ về hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiện tụng (danh từ): việc đưa nhau ra tòa để giải quyết tranh chấp (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả các vụ lớn).
  • Tranh tụng (danh từ): sự tranh chấp, cãi nhau trước tòa án.
  • Tố tụng (danh từ): toàn bộ trình tự, thủ tục giải quyết vụ án tại tòa án.
Từ đồng nghĩa
  • Kiện cáo lặt vặt: những vụ kiện nhỏ, không quan trọng.
  • Tranh chấp vụn vặt: những mâu thuẫn, xung đột nhỏ nhặt.
Từ trái nghĩa
  • Đại án: vụ án lớn, nghiêm trọng.
  • Trọng án: vụ án nặng, tính chất quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Tạp tụng liên miên": những vụ kiện cáo nhỏ nhưng kéo dài dai dẳng, không dứt.
    • Gia đình ấy sống không yên ổn tạp tụng liên miên với bà con lối xóm. (Gia đình ấy sống không yên ổn những vụ kiện cáo lặt vặt kéo dài với bà con lối xóm.)
tạp tụng

Một luật sư đang chuẩn bị hồ sơ cho một vụ tạp tụng.

  1. Những vụ kiện vặt.